雪茄头

雪茄头
xuějiātóu
tuyết gia đầu

đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)

    • Đầu cắm bật lửa của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.