雪白菇

雪白菇
xuěbái
tuyết bạch cô

nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)

    • Nấm tuyết trắng là một loại nấm ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.