Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪泥
雪泥
tuyết nê
bùn tuyết; tuyết bẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn tuyết; tuyết bẩn
- 。
Tuyết bẩn lắm.
- 貳名danh từ
bùn tuyết; tuyết nhão
- 。
Bùn tuyết rất trơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
雪泥
Phồn thể雪
tuyết nê
bùn tuyết; tuyết bẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn tuyết; tuyết bẩn
- 。
Tuyết bẩn lắm.
- 貳名danh từ
bùn tuyết; tuyết nhão
- 。
Bùn tuyết rất trơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.