雪梨

雪梨
xuě
tuyết lê

quả lê tuyết (Pyrus nivalis)

2 nghĩa#10820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả lê tuyết (Pyrus nivalis)

    一种甜的水果,外皮黄白色,肉白色yī zhǒng tiántián de shuǐguǒ, wàipí huáng bái sè, ròu bái sè

    • Tôi thích ăn lê tuyết.

  2. danh từ

    Tuyết Lê; Sydney (thủ phủ New South Wales, Úc) (Đài Loan)

    澳大利亚新南威尔士州的首府城市Àodàlìyà Xīnnánwēiwēěrshì zhōu de shǒufǔ chéngshì

    • Sydney là một thành phố của Úc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.