雪暴

雪暴
xuěbào
tuyết bạo

bão tuyết; bão tuyết mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bão tuyết; bão tuyết mạnh

    • Một trận bão tuyết đã tấn công thành phố này.

  2. danh từ

    bão tuyết; bão tuyết dữ dội

    • Bên ngoài có bão tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.