Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪克
雪克
tuyết khắc
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
- 。
Tôi thích uống sữa lắc dâu tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
雪克
Phồn thể雪
tuyết khắc
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
- 。
Tôi thích uống sữa lắc dâu tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.