雪亮

雪亮
xuěliàng
tuyết lượng

sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén

    • Đôi mắt cô ấy sáng như tuyết.

  2. tính từ

    sáng bóng; sáng chói (khẩu)

    • Đôi mắt cô ấy sáng ngời.

  3. tính từ

    chói mắt; rực rỡ

  4. tính từ

    sáng tỏ; tinh tường (mắt tinh)

    • Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.