Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪亮
雪亮
tuyết lượng
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
- 。
Đôi mắt cô ấy sáng như tuyết.
- 貳形tính từ
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
- 。
Đôi mắt cô ấy sáng ngời.
- 參形tính từ
chói mắt; rực rỡ
- 肆形tính từ
sáng tỏ; tinh tường (mắt tinh)
- 。
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雪亮
Phồn thể雪
tuyết lượng
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
- 。
Đôi mắt cô ấy sáng như tuyết.
- 貳形tính từ
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
- 。
Đôi mắt cô ấy sáng ngời.
- 參形tính từ
chói mắt; rực rỡ
- 肆形tính từ
sáng tỏ; tinh tường (mắt tinh)
- 。
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.