雨燕

雨燕
yàn
vũ yến

nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

    • Chim yến bay lượn trên không trung.

  2. danh từ

    chim yến (họ Apodidae)

    • Yến là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.