雨后春笋

雨后春笋
hòuchūnsǔn
vũ hậu xuân duẩn

mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]

    • Xuất hiện như măng mọc sau mưa.

  2. danh từ

    mọc lên như nấm sau mưa; xuất hiện ồ ạt như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]

    • Những công trình kiến trúc mới mọc lên như nấm sau mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.