Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕阑
雕阑
điêu lan
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
- 。
Lan can chạm khắc và bậc đá ngọc vẫn còn đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雕阑
Phồn thể雕闌
điêu lan
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
- 。
Lan can chạm khắc và bậc đá ngọc vẫn còn đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.