雕阑

雕阑
diāolán
điêu lan

lan can chạm khắc; lan can điêu khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lan can chạm khắc; lan can điêu khắc

    • Lan can chạm khắc và bậc đá ngọc vẫn còn đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.