Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕落
雕落
điêu lạc
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn(kế thừa)
- 。
Những bông hoa đã tàn rồi.
- 貳动động từ
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
- 。
Những bông hoa đã tàn.
- 參动động từ
lên núi; (bóng) qua đời(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
雕落
Phồn thể雕
điêu lạc
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn(kế thừa)
- 。
Những bông hoa đã tàn rồi.
- 貳动động từ
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
- 。
Những bông hoa đã tàn.
- 參动động từ
lên núi; (bóng) qua đời(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.