凋落

凋落
diāoluò
điêu lạc

tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn

    • Những bông hoa đã tàn rồi.

  2. động từ

    tàn rụng; héo rũ; điêu tàn

    • Những bông hoa đã tàn.

  3. động từ

    lên núi; (bóng) qua đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.