Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕版
雕版
điêu bản
bản khắc gỗ; bản in khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản khắc gỗ; bản in khắc
- 。
Kỹ thuật in khắc gỗ là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
雕版
Phồn thể雕
điêu bản
bản khắc gỗ; bản in khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản khắc gỗ; bản in khắc
- 。
Kỹ thuật in khắc gỗ là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.