雕弊

雕弊
diāo
điêu tệ

nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều(kế thừa)

    • Ngôi làng này rất tiêu điều.

  2. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu(kế thừa)

  3. tính từ

    tiêu điều; suy tàn; đình đốn(kế thừa)

    • Nơi này rất tiêu điều.

  4. tính từ

    tiêu điều; suy sụp (kinh tế, thương mại)(kế thừa)

    • Nền kinh tế ở nơi này suy thoái.

  5. tính từ

    tiêu điều; sa sút; tàn tạ(kế thừa)

    • Ngôi làng này trông rất tiêu điều.

  6. tính từ

    tiêu điều; xơ xác; suy tàn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.