Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
雏鸡
雏鸡
sồ kê
gà con; gà mới nở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà con; gà mới nở
- 。
Con gà con này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
gà con mới nở
- 。
Những chú gà con này rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
雏鸡
Phồn thể雛雞
sồ kê
gà con; gà mới nở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà con; gà mới nở
- 。
Con gà con này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
gà con mới nở
- 。
Những chú gà con này rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.