- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
gà con; gà nhỏ
gà con; gà nhỏ
中年幼的鸡,刚孵化不久的家禽niánhuò de jī, gāng huàhuà bújiǔ de jiāyín
Chú gà con rất dễ thương.
gà con; gà nhỏ
gà con; gà nhỏ
中年幼的鸡,刚孵化不久的家禽niánhuò de jī, gāng huàhuà bújiǔ de jiāyín
Chú gà con rất dễ thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.