小鸡

小鸡
xiǎo
tiểu kê

gà con; gà nhỏ

1 nghĩa#7968
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà con; gà nhỏ

    年幼的鸡,刚孵化不久的家禽niánhuò de jī, gāng huàhuà bújiǔ de jiāyín

    • Chú gà con rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.