/
雍阏
雍阏
ung át
chặn lại; ngăn cản (sự đến nơi của cái gì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn lại; ngăn cản (sự đến nơi của cái gì)
- 。
Anh ấy đã ngăn chặn kế hoạch của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
雍阏
Phồn thể雍閼
ung át
chặn lại; ngăn cản (sự đến nơi của cái gì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn lại; ngăn cản (sự đến nơi của cái gì)
- 。
Anh ấy đã ngăn chặn kế hoạch của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.