集餐

集餐
cān
tập xan

ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)

    • Chúng tôi cùng nhau ăn chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.