Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集餐
集餐
tập xan
ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)
- 。
Chúng tôi cùng nhau ăn chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集餐
Phồn thể集
tập xan
ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ăn chung mâm; bữa ăn theo kiểu gắp chung (trái với ăn phần riêng)
- 。
Chúng tôi cùng nhau ăn chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.