Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集邮册
集邮册
tập bưu sách
sách/album sưu tập tem
1 nghĩaLượng từ 本
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách/album sưu tập tem
- 。
Anh ấy có một cuốn album tem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集邮册
Phồn thể集郵冊
tập bưu sách
sách/album sưu tập tem
1 nghĩaLượng từ 本
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách/album sưu tập tem
- 。
Anh ấy có một cuốn album tem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.