集贸

集贸
mào
tập mậu

thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)

    • Chợ này rất lớn.

  2. danh từ

    mậu dịch; thương mại

    • Chợ tập trung rất nhộn nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.