Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集贸
集贸
tập mậu
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
- 。
Chợ này rất lớn.
- 貳名danh từ
mậu dịch; thương mại
- 。
Chợ tập trung rất nhộn nhịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集贸
Phồn thể集貿
tập mậu
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
- 。
Chợ này rất lớn.
- 貳名danh từ
mậu dịch; thương mại
- 。
Chợ tập trung rất nhộn nhịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.