集群

集群
qún
tập quần

cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster

    • Cái tộc quần này rất mạnh mẽ.

  2. động từ

    tập hợp thành nhóm; cụm; (tin học) cluster

    • Những con vật này thích sống theo bầy đàn.

  3. động từ

    tập hợp thành nhóm; đàn; cụm

    • Những chú chim thích tụ tập thành đàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.