Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集电杆
集电杆
tập điện can
cần thu điện; sào lấy điện (của xe điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần thu điện; sào lấy điện (của xe điện)
- 。
Cần lấy điện là bộ phận quan trọng của xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
集电杆
Phồn thể集電桿
tập điện can
cần thu điện; sào lấy điện (của xe điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần thu điện; sào lấy điện (của xe điện)
- 。
Cần lấy điện là bộ phận quan trọng của xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.