集电弓

集电弓
diàngōng
tập điện cung

cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)

    • Bộ phận thu điện là một bộ phận quan trọng trên tàu hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.