Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集电弓
集电弓
tập điện cung
cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)
- 。
Bộ phận thu điện là một bộ phận quan trọng trên tàu hỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集电弓
Phồn thể集電弓
tập điện cung
cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần lấy điện (thiết bị thu điện trên phương tiện giao thông)
- 。
Bộ phận thu điện là một bộ phận quan trọng trên tàu hỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.