Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集油箱
集油箱
tập dầu rương
bình chứa dầu; hộp thu dầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình chứa dầu; hộp thu dầu
- 。
Cái thùng dầu này cần được làm sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
集油箱
Phồn thể集
tập dầu rương
bình chứa dầu; hộp thu dầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình chứa dầu; hộp thu dầu
- 。
Cái thùng dầu này cần được làm sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.