Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集料
集料
tập liệu
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
- 。
Chất lượng của loại vật liệu này rất tốt.
- 貳名danh từ
cốt liệu; vật liệu tổng hợp
- 。
Loại vật liệu này rất phổ biến.
- 參名danh từ
cốt liệu; vật liệu cốt (đá, sỏi dùng trong xây dựng)
- 。
Loại tập liệu này rất cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
集料
Phồn thể集
tập liệu
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
- 。
Chất lượng của loại vật liệu này rất tốt.
- 貳名danh từ
cốt liệu; vật liệu tổng hợp
- 。
Loại vật liệu này rất phổ biến.
- 參名danh từ
cốt liệu; vật liệu cốt (đá, sỏi dùng trong xây dựng)
- 。
Loại tập liệu này rất cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.