Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集散地
集散地
tập tán địa
nơi tập kết và phân phối hàng hóa; trung tâm phân phối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi tập kết và phân phối hàng hóa; trung tâm phân phối
- 。
Thành phố này là một trung tâm phân phối quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集散地
Phồn thể集
tập tán địa
nơi tập kết và phân phối hàng hóa; trung tâm phân phối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi tập kết và phân phối hàng hóa; trung tâm phân phối
- 。
Thành phố này là một trung tâm phân phối quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.