Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集市
集市
tập thị
chợ phiên; chợ trời; hội chợ
1 nghĩa#15548
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ phiên; chợ trời; hội chợ
- 。
Chợ này rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集市
Phồn thể集
tập thị
chợ phiên; chợ trời; hội chợ
1 nghĩa#15548
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ phiên; chợ trời; hội chợ
- 。
Chợ này rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.