雅歌

雅歌
nhã ca

Nhã Ca (một phần của Kinh Thi)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhã Ca (một phần của Kinh Thi)

    • Nhã ca là một cuốn sách trong Kinh Thánh.

  2. danh từ

    bài ca tao nhã; Nhã Ca (sách trong Kinh Thánh)

    • Tôi thích nghe những bài ca tao nhã.

  3. danh từ

    bài thơ phổ nhạc thanh tao; Nhã Ca (sách trong Kinh Thánh)

    • Nhã ca là một bài thơ đẹp.

  4. danh từ

    bài ca tao nhã; Nhã Ca (sách trong Kinh Thánh)

    • Nhã ca là một bài thơ đẹp.

  5. danh từ

    Sách Nhã Ca (trong Kinh Thánh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.