Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
雅号
雅号
nhã hiệu
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
- “”。
Anh ấy có một biệt danh là “mọt sách”.
- 貳名danh từ
biệt hiệu (cách nói hài hước); nhã hiệu
- 。
Anh ấy có một biệt danh tao nhã.
- 參名danh từ
biệt hiệu tao nhã; (kính) quý danh
- ?
Xin hỏi quý danh của ngài?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅号
Phồn thể雅號
nhã hiệu
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
- “”。
Anh ấy có một biệt danh là “mọt sách”.
- 貳名danh từ
biệt hiệu (cách nói hài hước); nhã hiệu
- 。
Anh ấy có một biệt danh tao nhã.
- 參名danh từ
biệt hiệu tao nhã; (kính) quý danh
- ?
Xin hỏi quý danh của ngài?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.