雅号

雅号
hào
nhã hiệu

biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu

    • Anh ấy có một biệt danh là “mọt sách”.

  2. danh từ

    biệt hiệu (cách nói hài hước); nhã hiệu

    • Anh ấy có một biệt danh tao nhã.

  3. danh từ

    biệt hiệu tao nhã; (kính) quý danh

    • Xin hỏi quý danh của ngài?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.