雄踞

雄踞
xióng
hùng cứ

hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)

    • Ngọn núi này sừng sững trên thành phố.

  2. động từ

    hùng cứ; chiếm giữ (vị trí nổi bật)

    • Ngọn núi này sừng sững phía trên thành phố.

  3. động từ

    hùng cứ; chiếm vị trí thống trị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.