雄图

雄图
xióng
hùng đồ

kế hoạch vĩ đại; hùng đồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch vĩ đại; hùng đồ

    • Anh ấy có một kế hoạch lớn.

  2. danh từ

    hoài bão lớn; chí lớn

    • Anh ấy có hoài bão lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.