Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
雄图
雄图
hùng đồ
kế hoạch vĩ đại; hùng đồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế hoạch vĩ đại; hùng đồ
- 。
Anh ấy có một kế hoạch lớn.
- 貳名danh từ
hoài bão lớn; chí lớn
- 。
Anh ấy có hoài bão lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雄图
Phồn thể雄圖
hùng đồ
kế hoạch vĩ đại; hùng đồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế hoạch vĩ đại; hùng đồ
- 。
Anh ấy có một kế hoạch lớn.
- 貳名danh từ
hoài bão lớn; chí lớn
- 。
Anh ấy có hoài bão lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.