莫非

莫非
fēi
mạc phi

chẳng lẽ; lẽ nào; hay là

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12071
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng lẽ; lẽ nào; hay là

    表示疑问或推测,意思是难道、莫不是biǎoshì yíwèn huò tuīcè, yìsi shì nándào、mòbúshì

    • Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?

  2. trạng từ

    chẳng lẽ; lẽ nào; hay là

    表示推测或疑问,用来询问是否如此biǎoshì tuīcè huò yíwèn, yònglái xunwèn shìfǒu rúcǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.