Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难言之隐
难言之隐
nan ngôn chi ẩn
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có nỗi khổ tâm khó nói.
- 貳名danh từ
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có điều khó nói.
- 參名danh từ
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ
- 。
Anh ấy có một nỗi khổ khó nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难言之隐
Phồn thể難言之隱
nan ngôn chi ẩn
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có nỗi khổ tâm khó nói.
- 貳名danh từ
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có điều khó nói.
- 參名danh từ
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ
- 。
Anh ấy có một nỗi khổ khó nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu