难言之隐

难言之隐
nányánzhīyǐn
nan ngôn chi ẩn

nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]

    • Anh ấy có nỗi khổ tâm khó nói.

  2. danh từ

    nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy có điều khó nói.

  3. danh từ

    nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ

    • Anh ấy có một nỗi khổ khó nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.