难分难舍

难分难舍
nánfēnnánshě
nan phân nan xả

Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]

    • Họ khó lòng chia xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.