难保

难保
nánbǎo
nan bảo

khó mà đảm bảo; khó nói chắc

4 nghĩa#46583
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khó mà đảm bảo; khó nói chắc

    • Chuyện này khó nói là sẽ không xảy ra.

  2. động từ

    khó bảo đảm; khó mà chắc được

    • Tôi không thể đảm bảo anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    khó mà bảo đảm; khó tránh khỏi

    • Điều này rất khó bảo vệ.

  4. động từ

    khó mà đảm bảo; khó tránh khỏi

    • Điều này rất khó bảo toàn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.