Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难保
难保
nan bảo
khó mà đảm bảo; khó nói chắc
4 nghĩa#46583
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khó mà đảm bảo; khó nói chắc
- 。
Chuyện này khó nói là sẽ không xảy ra.
- 貳动động từ
khó bảo đảm; khó mà chắc được
- 。
Tôi không thể đảm bảo anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
khó mà bảo đảm; khó tránh khỏi
- 。
Điều này rất khó bảo vệ.
- 肆动động từ
khó mà đảm bảo; khó tránh khỏi
- 。
Điều này rất khó bảo toàn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难保
Phồn thể難保
nan bảo
khó mà đảm bảo; khó nói chắc
4 nghĩa#46583
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khó mà đảm bảo; khó nói chắc
- 。
Chuyện này khó nói là sẽ không xảy ra.
- 貳动động từ
khó bảo đảm; khó mà chắc được
- 。
Tôi không thể đảm bảo anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
khó mà bảo đảm; khó tránh khỏi
- 。
Điều này rất khó bảo vệ.
- 肆动động từ
khó mà đảm bảo; khó tránh khỏi
- 。
Điều này rất khó bảo toàn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu