Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难以捉摸
难以捉摸
nan dĩ tróc mò
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
3 nghĩa#38664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
- 。
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó nắm bắt.
- 貳形tính từ
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
- 參形tính từ
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
难以捉摸
Phồn thể難以捉摸
nan dĩ tróc mò
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
3 nghĩa#38664
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
- 。
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó nắm bắt.
- 貳形tính từ
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
- 參形tính từ
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu