难以捉摸

难以捉摸
nánzhuō
nan dĩ tróc mò

khó nắm bắt; khó đoán; khó lường

3 nghĩa#38664
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó nắm bắt; khó đoán; khó lường

    • Suy nghĩ của anh ấy luôn khó nắm bắt.

  2. tính từ

    khó nắm bắt; khó đoán; khó lường

  3. tính từ

    khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.