难不倒

难不倒
nándǎo
nan bất đảo

không làm khó được; không thể làm khó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không làm khó được; không thể làm khó

    • Vấn đề này không làm khó được tôi.

  2. động từ

    không thể làm khó được; không đánh gục được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.