难上加难

难上加难
nánshàngjiānán
nan thượng gia nan

vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn

    • Điều này thực sự là khó khăn chồng chất.

  2. tính từ

    khó lại càng khó thêm [thành ngữ]

    • Điều này thực sự là khó càng thêm khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.