隔行扫描

隔行扫描
hángsǎomiáo
cách hàng tảo miêu

quét xen kẽ dòng; quét xen kẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quét xen kẽ dòng; quét xen kẽ

    • Quét xen kẽ là một công nghệ hiển thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.