隔壁有耳

隔壁有耳
yǒuěr
cách bích hữu nhĩ

Vách có tai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vách có tai [thành ngữ]

    • Tường có tai, nói chuyện cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.