隐讳号

隐讳号
yǐnhuìhào
ẩn huý hiệu

dấu nhân (×), dùng thay thế ký tự không muốn hiển thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu nhân (×), dùng thay thế ký tự không muốn hiển thị

    • Dấu ẩn thường được dùng để thay thế thông tin nhạy cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.