隐生宙

隐生宙
yǐnshēngzhòu
ẩn sinh trụ

Đại ẩn sinh (thời kỳ địa chất trước khi xuất hiện sinh vật có vỏ cứng, tương đương Cryptozoic/Precambrian)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại ẩn sinh (thời kỳ địa chất trước khi xuất hiện sinh vật có vỏ cứng, tương đương Cryptozoic/Precambrian)

    • Kỷ Tiền Cambri là giai đoạn đầu của lịch sử Trái Đất.

  2. danh từ

    Liên đại Ẩn sinh (địa chất, trước khi hóa thạch xuất hiện phong phú)

    • Ẩn sinh trụ là giai đoạn đầu của lịch sử Trái Đất.

  3. danh từ

    Liên đại Ẩn sinh (Cryptozoic)

    • Kỷ Tiền Cambri là giai đoạn đầu của lịch sử Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.