随遇而安

随遇而安
suíérān
tuỳ ngộ nhi an

thuận theo hoàn cảnh mà bằng lòng; an phận tùy duyên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận theo hoàn cảnh mà bằng lòng; an phận tùy duyên [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tùy cơ ứng biến.

  2. tính từ

    có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ]

  3. tính từ

    thuận theo hoàn cảnh mà an lòng; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tùy duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.