Tới nội dung chính

随身

随身
suíshēn
tuỳ thân

mang theo bên mình; tùy thân

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mang theo bên mình; tùy thân

    • 。

      Xin hãy mang theo hộ chiếu bên mình.

  2. 貳动động từ

    mang theo bên mình; mang theo người

    • 。

      Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu