随身

随身
suíshēn
tuỳ thân

mang theo bên mình; tùy thân

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo bên mình; tùy thân

    • Xin hãy mang theo hộ chiếu bên mình.

  2. động từ

    mang theo bên mình; mang theo người

    • Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.