Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随机性
随机性
tuỳ cơ tính
tính ngẫu nhiên; tính bất định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Quá trình này đầy tính ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính xác suất
- 。
Quá trình này có tính ngẫu nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
随机性
Phồn thể隨機性
tuỳ cơ tính
tính ngẫu nhiên; tính bất định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Quá trình này đầy tính ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính xác suất
- 。
Quá trình này có tính ngẫu nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)