随机性

随机性
suíxìng
tuỳ cơ tính

tính ngẫu nhiên; tính bất định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính ngẫu nhiên; tính bất định

    • Quá trình này đầy tính ngẫu nhiên.

  2. danh từ

    tính ngẫu nhiên; tính xác suất

    • Quá trình này có tính ngẫu nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.