随时随地

随时随地
suíshísuí
tuỳ thời tuỳ địa

mọi lúc mọi nơi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22181
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mọi lúc mọi nơi

    • Tôi có thể học bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.