/
隋炀帝
隋炀帝
tuỳ dương đế
Tùy Dạng Đế (569–618), hoàng đế nhà Tùy, trị vì 604–618
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùy Dạng Đế (569–618), hoàng đế nhà Tùy, trị vì 604–618
- 。
Tùy Dạng Đế là một hoàng đế trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
隋炀帝
Phồn thể隋煬帝
tuỳ dương đế
Tùy Dạng Đế (569–618), hoàng đế nhà Tùy, trị vì 604–618
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùy Dạng Đế (569–618), hoàng đế nhà Tùy, trị vì 604–618
- 。
Tùy Dạng Đế là một hoàng đế trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)