Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
陶行知
陶行知
đào hành tri
Đào Hành Tri (1891–1946), nhà giáo dục và cải cách giáo dục người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đào Hành Tri (1891–1946), nhà giáo dục và cải cách giáo dục người Trung Quốc
- 。
Đào Hành Tri là một nhà giáo dục nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陶行知
Phồn thể陶
đào hành tri
Đào Hành Tri (1891–1946), nhà giáo dục và cải cách giáo dục người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đào Hành Tri (1891–1946), nhà giáo dục và cải cách giáo dục người Trung Quốc
- 。
Đào Hành Tri là một nhà giáo dục nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)