险些

险些
xiǎnxiē
hiểm ta

suýt; suýt nữa

3 nghĩa#40904
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    suýt; suýt nữa

    • Anh ấy suýt nữa thì đến muộn.

  2. trạng từ

    suýt; gần như; suýt nữa thì

  3. trạng từ

    suýt nữa; gần như

    • Tôi suýt nữa thì đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.