除草剂

除草剂
chúcǎo
trừ thảo tễ

thuốc diệt cỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc diệt cỏ

    • Loại thuốc diệt cỏ này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    thuốc diệt cỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.